Giỏ hàng của bạn đang trống.
Giỏ hàng của bạn đang trống.
Giá: Liên hệ
Khi mua 1 sản phẩm khuyến mãi 10% những sản phẩm sau
Miễn phí vận chuyển với đơn hàng từ 400.000đ
Đảm bảo đúng hẹn
Hổ trợ 24/24 tất cả ngày trong tuầnChất thử xét nghiệm dị ứng tiếp xúc Chemotechnique là dòng sản phẩm chuyên dụng trong chẩn đoán da liễu, được phát triển bởi Chemotechnique Diagnostics – thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực patch test. Với hơn 40 năm kinh nghiệm, các sản phẩm của hãng được tin dùng rộng rãi tại hơn 100 quốc gia và đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe trong y khoa hiện đại
Hãng sản xuất: Chemitechnique
Xuất xứ: Thụy Điển
Tiêu chuẩn: GMP, Haptens, ICDRG, EECDRG, NACDG, European Baseline Series – EBS, International Standard Series, ISO 13485 và ISO 9001.
Chất thử (hapten/allergen) của Chemotechnique được thiết kế để sử dụng trong phương pháp patch test – tiêu chuẩn vàng trong chẩn đoán viêm da tiếp xúc dị ứng . Các chất thử này được bào chế ở nồng độ chuẩn, giúp xác định chính xác tác nhân gây dị ứng khi tiếp xúc với da.
Trong quy trình xét nghiệm, các chất thử được đặt lên da (thường ở vùng lưng) trong 48 giờ và đánh giá phản ứng sau 72 – 96 giờ. Nếu xuất hiện vùng đỏ, sưng hoặc mụn nước tại vị trí tiếp xúc, đó là dấu hiệu của phản ứng dị ứng với chất tương ứng . Nhờ đó, bác sĩ có thể xác định nguyên nhân gây bệnh và đưa ra hướng điều trị phù hợp.
Chemotechnique cung cấp hệ thống chất thử phong phú với nhiều loại dị ứng khác nhau, bao gồm: kim loại, hương liệu, chất bảo quản, cao su, thuốc nhuộm, mỹ phẩm và nhiều tác nhân nghề nghiệp khác. Sản phẩm được phân chia thành các bộ test tiêu chuẩn (baseline series) và các bộ chuyên sâu theo từng nhóm đối tượng như:
Điều này giúp bác sĩ linh hoạt lựa chọn bộ test phù hợp với từng bệnh nhân, nâng cao độ chính xác trong chẩn đoán.
DANH SÁCH CÁC CHẤT THỬ XÉT NGHIỆM DỊ ỨNG TIẾP XÚC
| STT | Chất thử xét nghiệm dị ứng tiếp xúc |
| 1 | A-004 Amerchol L-101 50.0%pet |
| 2 | B-001 MYROXYLON PEREIRAE |
| 3 | B-004 Benzocaine 5.0% pet |
| 4 | B-033A Budesonide 0.1% pet |
| 5 | B-033B Budesonide 0.01% pet |
| 6 | C-007A QUATERNIUM-15 1.0% pet |
| 7 | C-009A METHYLISOTHIAZOLINONE + |
| 8 | C-009B METHYLISOTHIAZOLINONE + |
| 9 | C-009C METHYLISOTHIAZOLINONE + |
| 10 | C-009E METHYLISOTHIAZOLINONE + |
| 11 | C-015 Clioquinol 5.0% pet |
| 12 | C-017A Cobalt(II)chloride |
| 13 | C-018 COCAMIDOPROPYL BETAINE |
| 14 | C-020 COLOPHONIUM 20.0% pet |
| 15 | D-006 BHT 2.0% pet |
| 16 | D-041 Disperse Blue 124 |
| 17 | D-065 DECYL GLUCOSIDE 5.0% pet |
| 18 | E-002 Epoxy resin, Bisphenol A |
| 19 | F-002A FORMALDEHYDE 1.0% aq |
| 20 | F-002B FORMALDEHYDE 2.0% aq |
| 21 | H-014C BENZOPHENONE-3 |
| 22 | H-031A Hydroperoxides of Linalool 1.0% |
| 23 | H-032B Hydroperoxides of Limonene 0.2 |
| 24 | I-004 N-Isopropyl-N-phenyl-4- |
| 25 | L-003 HYDROXYISOHEXYL-3-CYCLO- |
| 26 | M-003A 2-Mercaptobenzothiazole |
| 27 | M-003B 2-Mercaptobenzothiazole |
| 28 | M-008 2-Methoxy-6-n-pentyl-4- |
| 29 | M-014 N-Methylolchloro |
| 30 | M-035B METHYLISOTHIAZOLINONE |
| 31 | M-035D METHYLISOTHIAZOLINONE |
| 32 | Mx-01 Thiuram mix 1.0% pet |
| 33 | Mx-03C Paraben mix 16.0% pet |
| 34 | Mx-05A Mercapto mix 2.0% pet |
| 35 | Mx-05B Mercapto mix 1.0% pet |
| 36 | Mx-06 Carba mix 3.0% pet |
| 37 | Mx-07 Fragrance mix I 8.0% pet |
| 38 | Mx-18 Sesquiterpene lactone |
| 39 | Mx-19 Caine mix III 10.0% pet |
| 40 | Mx-25 Fragrance mix II |
| 41 | Mx-28B Gallate mix 1,0 % pet. |
| 42 | N-001 Neomycin sulfate |
| 43 | N-002A Nickelsulfate hexa |
| 44 | N-002B Nickelsulfate hexa |
| 45 | O-002 Octyl gallate 0.25% pet |
| 46 | P-006 p-PHENYLENEDIAMINE (PPD) |
| 47 | P-014A Potassium dichromate |
| 48 | P-014B Potassium dichromate |
| 49 | P-019A PROPYLENE GLYCOL |
| 50 | P-025 PHENOXYETHANOL 1.0%pet |
| 51 | S-011 SODIUM METABISULFITE |
| 52 | T-031A Tixocortol-21-pivalate |
| 53 | T-031B Tixocortol-21-pivalate |
| 54 | W-001 LANOLIN ALCOHOL 30.0%pet |
Tất cả các chất thử của Chemotechnique được sản xuất tại Thụy Điển dưới quy trình kiểm soát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn GMP, đồng thời đạt chứng nhận ISO 13485 và ISO 9001. Các hapten được bào chế trong môi trường kiểm soát chặt chẽ nhằm đảm bảo độ tinh khiết cao không nhiễm tạp, nồng độ ổn định cho kết quả đáng tin cậy và hạn chế tối đa kích ứng không đặc hiệu. Nhờ vậy, sản phẩm giúp đảm bảo độ chính xác trong xét nghiệm và an toàn cho người sử dụng.
Chất thử xét nghiệm dị ứng tiếp xúc Chemotechnique được sử dụng phổ biến tại bệnh viện da liễu, phòng khám chuyên khoa dị ứng, trung tâm nghiên cứu y học nghề nghiệp và cơ sở đào tạo y khoa. Sản phẩm hỗ trợ hiệu quả trong việc chẩn đoán các bệnh lý như viêm da tiếp xúc dị ứng, eczema do hóa chất, mỹ phẩm hoặc kim loại. Đồng thời, Chất thử xét nghiệm dị ứng tiếp xúc Chemotechnique còn giúp sàng lọc nguy cơ dị ứng trong môi trường lao động, góp phần bảo vệ sức khỏe người lao động.
Với chất lượng đạt chuẩn quốc tế, danh mục đa dạng và độ tin cậy cao, chất thử xét nghiệm dị ứng tiếp xúc của Chemotechnique là lựa chọn hàng đầu cho các cơ sở y tế. Sản phẩm không chỉ giúp nâng cao hiệu quả chẩn đoán mà còn góp phần cải thiện chất lượng điều trị và chăm sóc bệnh nhân.
| Hãng sản xuất | Chemotechnique |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Vật tư y tế |
You must be logged in to post a review.
Chúng tôi luôn mong muốn giới thiệu đến quý khách những công nghệ y học tiên tiến nhất nhằm nâng cao sức khỏe cộng đồng
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.